musa ensete

musa ensete

A gardener tends to a large musa ensete plant in a botanical garden.

Định nghĩa

Danh từ:
Musa ensete một loài cây thân thảo lớn, thường xanh, dạng giống cây gỗ. Đặc điểm nổi bật to, hình mái chèo. Cây ra quả không ăn được, trông giống chuối, nhưng chồi hoa non có thể ăn được. Loài này đôi khi được xếp vào chi Chuối (Musa).

dụ sử dụng
  • (Musa ensete lương thực chínhmột số vùng của Ethiopia.)
  • (Những chiếc hình mái chèo lớn của Musa ensete cung cấp bóng mát cho các loại cây trồng khác.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to cultivate Musa ensete": trồng trọt loài cây này.
    • Farmers cultivate Musa ensete for its edible young flower shoots.
      (Nông dân trồng Musa ensete để lấy chồi hoa non ăn được.)
  • "to process Musa ensete": chế biến cây này.
    • The pseudostem of Musa ensete is processed to extract starch.
      (Thân giả của Musa ensete được chế biến để chiết xuất tinh bột.)
Biến thể từ gần giống
  • Ensete (n): tên chi thực vật, thường dùng để chỉ riêng loài này.
    • Ensete is also known as the "false banana" plant.
      (Ensete còn được gọi là cây "chuối giả".)
  • Ensete ventricosum (n): tên khoa học đồng nghĩa phổ biến của .
    • Ensete ventricosum is native to East Africa.
      (Ensete ventricosum nguồn gốc từ Đông Phi.)
Từ đồng nghĩa
  • False banana: cây chuối giả (tên thông thường).
    • The false banana is a resilient crop in arid regions.
      (Cây chuối giả một loại cây trồng chịu hạn tốtcác vùng khô hạn.)
  • Abyssinian banana: cây chuối Abyssinia (tên ).
    • The Abyssinian banana is not a true banana but a relative.
      (Cây chuối Abyssinia không phải chuối thật họ hàng.)
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không phrasal verbs phổ biến cho từ này, đây danh từ khoa học.)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến cho từ này, đây thuật ngữ thực vật học chuyên ngành.)

Từ gần giống